TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacuously

US/ˈvæ.kjə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

vacuously nghĩa là rỗng, trống rỗng, ngớ ngẩn.

Nghĩa của vacuously

Phó từ

  1. Rỗng, trống rỗng.
  2. Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô.
  3. Rỗi, vô công rồi nghề.

Dạng từ của vacuously

So sánh hơnmore vacuously
So sánh nhấtmost vacuously

Câu hỏi thường gặp

vacuously nghĩa là gì?

vacuously (phó từ) nghĩa là rỗng, trống rỗng, ngớ ngẩn.

vacuously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacuously: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.kjə.wəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.