TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacuous

UK/ˈvækju.əs/ US/ˈvækju.əs/ giọng máy của trình duyệt

vacuous nghĩa là rỗng, trống rỗng, ngớ ngẩn.

Nghĩa của vacuous

Tính từ

  1. Rỗng, trống rỗng.
    • a vacuous spacemột khoảng trống
  2. Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại.
    • vacuous remarklời nhận xét ngớ ngẩn
    • a vacuous laughcái cười ngớ ngẩn
    • a vacuous lookvẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
  3. Rỗi, vô công rồi nghề.
    • a selfish and vacuous lifemột cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

Dạng từ của vacuous

So sánh hơnmore vacuous
So sánh nhấtmost vacuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacuous

Đồng nghĩa

Họ từ của vacuous

Câu hỏi thường gặp

vacuous nghĩa là gì?

vacuous (tính từ) nghĩa là rỗng, trống rỗng, ngớ ngẩn.

vacuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacuous: giọng Anh (UK) /ˈvækju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈvækju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.