vacuum-valve
US/ˈvæ.ˌkjuːm.ˈvælv/
giọng máy của trình duyệt
vacuum-valve nghĩa là sổ tay, sách tóm tắt.
Nghĩa của vacuum-valve
Danh từ
- Rađiô Đèn chân không vade-mecum /'veidi'mi:kəm/.
- Sổ tay, sách tóm tắt.
- Vật mang luôn theo mình.
Dạng từ của vacuum-valve
| Số nhiều | vacuum valves |
Câu hỏi thường gặp
vacuum-valve nghĩa là gì?
vacuum-valve (danh từ) nghĩa là sổ tay, sách tóm tắt.
vacuum-valve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacuum-valve: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.ˌkjuːm.ˈvælv/.