TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacuum-valve

US/ˈvæ.ˌkjuːm.ˈvælv/ giọng máy của trình duyệt

vacuum-valve nghĩa là sổ tay, sách tóm tắt.

Nghĩa của vacuum-valve

Danh từ

  1. Rađiô Đèn chân không vade-mecum /'veidi'mi:kəm/.
  2. Sổ tay, sách tóm tắt.
  3. Vật mang luôn theo mình.

Dạng từ của vacuum-valve

Số nhiềuvacuum valves

Câu hỏi thường gặp

vacuum-valve nghĩa là gì?

vacuum-valve (danh từ) nghĩa là sổ tay, sách tóm tắt.

vacuum-valve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacuum-valve: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.ˌkjuːm.ˈvælv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.