TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagal

UK/ˈveɪɡəl/ US/ˈveɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

vagal nghĩa là mê tẩu, thần kinh mê tẩu.

Nghĩa của vagal

Tính từ

  1. Mê tẩu, thần kinh mê tẩu.

Câu hỏi thường gặp

vagal nghĩa là gì?

vagal (tính từ) nghĩa là mê tẩu, thần kinh mê tẩu.

vagal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagal: giọng Anh (UK) /ˈveɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.