vaginate
UK/ˈvædʒɪnət/
giọng máy của trình duyệt
vaginate nghĩa là có bao, có vỏ bọc.
Nghĩa của vaginate
Tính từ
- Có bao, có vỏ bọc.
Dạng từ của vaginate
| Ngôi thứ ba số ít | vaginates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaginating |
| Quá khứ phân từ | vaginated |
| Quá khứ | vaginated |
Câu hỏi thường gặp
vaginate nghĩa là gì?
vaginate (tính từ) nghĩa là có bao, có vỏ bọc.
vaginate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaginate: giọng Anh (UK) /ˈvædʒɪnət/.