TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vajrapāṇi

giọng máy của trình duyệt

Vajrapāṇi nghĩa là kim cương thủ, kim cương thủ bồ tát.

Nghĩa của Vajrapāṇi

Danh từ riêng

  1. Kim Cương Thủ, Kim Cương Thủ Bồ Tát.

Câu hỏi thường gặp

Vajrapāṇi nghĩa là gì?

Vajrapāṇi (danh từ riêng) nghĩa là kim cương thủ, kim cương thủ bồ tát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.