valentine
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaləntaɪn/
US/ˈvaləntaɪn/
giọng máy của trình duyệt
valentine nghĩa là thiệp chúc mừng, người yêu, valentinô.
Nghĩa của valentine
Danh từ
- Thiệp chúc mừng (có tính tình cảm hoặc đùa vui gửi cho người khác giới mà mình yêu quý, thường không đề tên, vào ngày thánh Valentine 14 / 02).
- Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).
Dạng từ của valentine
| Số nhiều | valentines |
Họ từ của valentine
Câu hỏi thường gặp
valentine nghĩa là gì?
valentine (danh từ) nghĩa là thiệp chúc mừng, người yêu, valentinô.
valentine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valentine: giọng Anh (UK) /ˈvaləntaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvaləntaɪn/.