TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valerian

UK/vəˈlɪə.ɹi.ən/ US/vəˈlɪ(ə)ɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

valerian nghĩa là cây nữ lang, rễ nữ lang.

Nghĩa của valerian

Danh từ

  1. Thực vật học Cây nữ lang.
  2. Rễ nữ lang (dùng làm thuốc).
  3. Dược học Valerian.

Dạng từ của valerian

Số nhiềuvalerians

Họ từ của valerian

Câu hỏi thường gặp

valerian nghĩa là gì?

valerian (danh từ) nghĩa là cây nữ lang, rễ nữ lang.

valerian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valerian: giọng Anh (UK) /vəˈlɪə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /vəˈlɪ(ə)ɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.