TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valse

UK/vɑls/ US/vɑls/ giọng máy của trình duyệt

valse nghĩa là điệu vanxơ.

Nghĩa của valse

Danh từ

  1. Điệu vanxơ.

Câu hỏi thường gặp

valse nghĩa là gì?

valse (danh từ) nghĩa là điệu vanxơ.

valse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valse: giọng Anh (UK) /vɑls/, giọng Mỹ (US) /vɑls/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.