vandyke
UK/vænˈdaɪk/
US/vænˈdaɪk/
giọng máy của trình duyệt
vandyke nghĩa là nâu vánđich, van dích.
Nghĩa của vandyke
Danh từ
- Nâu vánđich.
- Van dích.
Dạng từ của vandyke
| Số nhiều | vandykes |
| Ngôi thứ ba số ít | vandykes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vandyking |
| Quá khứ phân từ | vandyked |
| Quá khứ | vandyked |
Câu hỏi thường gặp
vandyke nghĩa là gì?
vandyke (danh từ) nghĩa là nâu vánđich, van dích.
vandyke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vandyke: giọng Anh (UK) /vænˈdaɪk/, giọng Mỹ (US) /vænˈdaɪk/.