vane
UK/veɪn/
US/veɪn/
giọng máy của trình duyệt
vane nghĩa là chong chóng gió, cánh, cánh quạt.
Nghĩa của vane
Danh từ
- Chong chóng gió (để xem chiều gió).
- Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).
- Cánh đuôi (bom).
Dạng từ của vane
| Số nhiều | vanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vane
Đồng nghĩa
Họ từ của vane
Câu hỏi thường gặp
vane nghĩa là gì?
vane (danh từ) nghĩa là chong chóng gió, cánh, cánh quạt.
vane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vane: giọng Anh (UK) /veɪn/, giọng Mỹ (US) /veɪn/.