TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vane

UK/veɪn/ US/veɪn/ giọng máy của trình duyệt

vane nghĩa là chong chóng gió, cánh, cánh quạt.

Nghĩa của vane

Danh từ

  1. Chong chóng gió (để xem chiều gió).
  2. Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).
  3. Cánh đuôi (bom).

Dạng từ của vane

Số nhiềuvanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vane

Đồng nghĩa

Họ từ của vane

Câu hỏi thường gặp

vane nghĩa là gì?

vane (danh từ) nghĩa là chong chóng gió, cánh, cánh quạt.

vane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vane: giọng Anh (UK) /veɪn/, giọng Mỹ (US) /veɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.