TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vanquish

US/ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

vanquish nghĩa là thắng, đánh bại, chế ngự.

Nghĩa của vanquish

Ngoại động từ

  1. Thắng, đánh bại.
    • to vanquish the enemyđánh bại kẻ thù
  2. Chế ngự.
    • to vanquish one's desireschế ngự dục vọng

Dạng từ của vanquish

Ngôi thứ ba số ítvanquishes
Hiện tại phân từ (-ing)vanquishing
Quá khứ phân từvanquished
Quá khứvanquished

Câu hỏi thường gặp

vanquish nghĩa là gì?

vanquish (ngoại động từ) nghĩa là thắng, đánh bại, chế ngự.

vanquish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vanquish: giọng Mỹ (US) /ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.