TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vanity Fair

UK/ˌvænɪti ˈfɛə/ US/ˌvænəti ˈfɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

Vanity Fair nghĩa là hội chợ phù hoa.

Nghĩa của Vanity Fair

Danh từ riêng

  1. Hội chợ phù hoa.

Câu hỏi thường gặp

Vanity Fair nghĩa là gì?

Vanity Fair (danh từ riêng) nghĩa là hội chợ phù hoa.

Vanity Fair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Vanity Fair: giọng Anh (UK) /ˌvænɪti ˈfɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌvænəti ˈfɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.