TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vantage

UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/ US/ˈvæntɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

vantage nghĩa là sự thuận lợi, sự lợi thế.

Nghĩa của vantage

Danh từ

  1. Sự thuận lợi
    • place (point) of vantagevị trí thuận lợi
    • The cafe was a good vantage point for watching the world go byQuán cà phê có vị trí thuận lợi để ngắm người qua lại
  2. Sự lợi thế
    • to have someone at vantagechiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
  3. Thể dục, thể thao Phần thắng.

Dạng từ của vantage

Số nhiềuvantages
Ngôi thứ ba số ítvantages
Hiện tại phân từ (-ing)vantaging
Quá khứ phân từvantaged
Quá khứvantaged

Câu hỏi thường gặp

vantage nghĩa là gì?

vantage (danh từ) nghĩa là sự thuận lợi, sự lợi thế.

vantage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vantage: giọng Anh (UK) /ˈvɑːntɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvæntɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.