vantage
UK/ˈvɑːntɪd͡ʒ/
US/ˈvæntɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
vantage nghĩa là sự thuận lợi, sự lợi thế.
Nghĩa của vantage
Danh từ
- Sự thuận lợi
- place (point) of vantagevị trí thuận lợi
- The cafe was a good vantage point for watching the world go byQuán cà phê có vị trí thuận lợi để ngắm người qua lại
- Sự lợi thế
- to have someone at vantagechiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
- Thể dục, thể thao Phần thắng.
Dạng từ của vantage
| Số nhiều | vantages |
| Ngôi thứ ba số ít | vantages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vantaging |
| Quá khứ phân từ | vantaged |
| Quá khứ | vantaged |
Câu hỏi thường gặp
vantage nghĩa là gì?
vantage (danh từ) nghĩa là sự thuận lợi, sự lợi thế.
vantage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vantage: giọng Anh (UK) /ˈvɑːntɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvæntɪd͡ʒ/.