vantage-point
UK/ˈvɑːn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/
US/ˈvæn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
vantage-point nghĩa là thế lợi, ưu thế.
Nghĩa của vantage-point
Danh từ
- Thế lợi, ưu thế.
Dạng từ của vantage-point
| Số nhiều | vantage points |
Câu hỏi thường gặp
vantage-point nghĩa là gì?
vantage-point (danh từ) nghĩa là thế lợi, ưu thế.
vantage-point phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vantage-point: giọng Anh (UK) /ˈvɑːn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/.