TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vantage-point

UK/ˈvɑːn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/ US/ˈvæn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

vantage-point nghĩa là thế lợi, ưu thế.

Nghĩa của vantage-point

Danh từ

  1. Thế lợi, ưu thế.

Dạng từ của vantage-point

Số nhiềuvantage points

Câu hỏi thường gặp

vantage-point nghĩa là gì?

vantage-point (danh từ) nghĩa là thế lợi, ưu thế.

vantage-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vantage-point: giọng Anh (UK) /ˈvɑːn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæn.tɪd͡ʒ ˌpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.