vaporize
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
vaporize nghĩa là làm cho bốc hơi, xì, bơm, bốc hơi.
Nghĩa của vaporize
Ngoại động từ
- Làm cho bốc hơi.
- Xì, bơm (nước hoa...).
Nội động từ
- Bốc hơi, lên hơi.
Dạng từ của vaporize
| Ngôi thứ ba số ít | vaporizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vaporizing |
| Quá khứ phân từ | vaporized |
| Quá khứ | vaporized |
Câu hỏi thường gặp
vaporize nghĩa là gì?
vaporize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho bốc hơi, xì, bơm, bốc hơi.
vaporize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaporize: giọng Mỹ (US) /ˈveɪ.pə.ˌrɑɪz/.