varan
giọng máy của trình duyệt
varan nghĩa là kỳ đà xám.
Nghĩa của varan
Danh từ
- Động vật học Kỳ đà xám.
Dạng từ của varan
| Số nhiều | varans |
Câu hỏi thường gặp
varan nghĩa là gì?
varan (danh từ) nghĩa là kỳ đà xám.
varan nghĩa là kỳ đà xám.
| Số nhiều | varans |
varan (danh từ) nghĩa là kỳ đà xám.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.