variability
UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
variability nghĩa là tính hay thay đổi, tính hay biến đổi.
Nghĩa của variability
Danh từ
- Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
Dạng từ của variability
| Số nhiều | variabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variability
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
variability nghĩa là gì?
variability (danh từ) nghĩa là tính hay thay đổi, tính hay biến đổi.
variability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variability: giọng Anh (UK) /ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/.