variable
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈvɛr.i.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
variable nghĩa là có thể thay đổi, hay thay đổi, thay đổi, biến số.
Nghĩa của variable
Tính từ
- Có thể thay đổi.
- Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.
- variable lengthchiều dài thay đổi
- variable functionhàm số biến thiên
- variable flowdòng chảy biến thiên
- variable windgió hay thay đổi
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (địa lý, địa chất) variable zone ôn đới.
Danh từ
- Toán học Biến số.
- Hàng hải Gió thay đổi.
- Số nhiều (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên.
Dạng từ của variable
| So sánh hơn | more variable |
| So sánh nhất | most variable |
| Số nhiều | variables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variable
Đồng nghĩa
capriciouschangefulficklefitfulflexiblefluidiffyinconstantirregularmercurialmobilemutableproteanshiftingshifty
Trái nghĩa
Họ từ của variable
Cụm từ, thành ngữ với variable
- variable resistor — Biến trở.
- variable star — Sao biến quang.
Câu ví dụ với variable
- Declarations of variables are extremely important in C and C++. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
variable nghĩa là gì?
variable (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể thay đổi, hay thay đổi, thay đổi, biến số.
variable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variable: giọng Mỹ (US) /ˈvɛr.i.ə.bəl/.