variate
UK/ˈvɛə.ɹi.eɪt/
US/ˈvæɹ.i.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
variate nghĩa là biến ngẫu nhiên, đại lượng ngẫu nhiên.
Nghĩa của variate
Động từ
- (thống kê) Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên.
Dạng từ của variate
| Số nhiều | variates |
| Ngôi thứ ba số ít | variates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | variating |
| Quá khứ phân từ | variated |
| Quá khứ | variated |
Câu hỏi thường gặp
variate nghĩa là gì?
variate (động từ) nghĩa là biến ngẫu nhiên, đại lượng ngẫu nhiên.
variate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variate: giọng Anh (UK) /ˈvɛə.ɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæɹ.i.ɪt/.