TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

variate

UK/ˈvɛə.ɹi.eɪt/ US/ˈvæɹ.i.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

variate nghĩa là biến ngẫu nhiên, đại lượng ngẫu nhiên.

Nghĩa của variate

Động từ

  1. (thống kê) Biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên.

Dạng từ của variate

Số nhiềuvariates
Ngôi thứ ba số ítvariates
Hiện tại phân từ (-ing)variating
Quá khứ phân từvariated
Quá khứvariated

Câu hỏi thường gặp

variate nghĩa là gì?

variate (động từ) nghĩa là biến ngẫu nhiên, đại lượng ngẫu nhiên.

variate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của variate: giọng Anh (UK) /ˈvɛə.ɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæɹ.i.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.