TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

variation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/ US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

variation nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau.

Nghĩa của variation

Danh từ

  1. Sự biến đổi, sự thay đổi.
    • a variation in coloursự biến đổi về màu sắc
    • variation in public opinionsự thay đổi ý kiến trong dư luận
  2. Sự khác nhau, sự sai nhau.
    • some variations of the sensemột vài sự khác nhau về nghĩa
  3. Biến dạng, biến thể.
  4. Toán học (vật lý) sự biến thiên.
  5. Sinh vật học Biến dị.
  6. Âm nhạc Biến tấu.

Dạng từ của variation

Số nhiềuvariations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variation

Đồng nghĩa

Họ từ của variation

Câu hỏi thường gặp

variation nghĩa là gì?

variation (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau.

variation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của variation: giọng Anh (UK) /ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.