variation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/
US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
variation nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau.
Nghĩa của variation
Danh từ
- Sự biến đổi, sự thay đổi.
- a variation in coloursự biến đổi về màu sắc
- variation in public opinionsự thay đổi ý kiến trong dư luận
- Sự khác nhau, sự sai nhau.
- some variations of the sensemột vài sự khác nhau về nghĩa
- Biến dạng, biến thể.
- Toán học (vật lý) sự biến thiên.
- Sinh vật học Biến dị.
- Âm nhạc Biến tấu.
Dạng từ của variation
| Số nhiều | variations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variation
Đồng nghĩa
Họ từ của variation
Câu hỏi thường gặp
variation nghĩa là gì?
variation (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi, sự khác nhau, sự sai nhau.
variation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variation: giọng Anh (UK) /ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/.