varicosity
US/ˌvæ.rə.ˈkɑː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
varicosity nghĩa là Tính trạng giãn tĩnh mạch.
Nghĩa của varicosity
Danh từ
- Y học Tính trạng giãn tĩnh mạch.
- Chỗ tĩnh mạch bị giãn.
Dạng từ của varicosity
| Số nhiều | varicosities |
Câu hỏi thường gặp
varicosity nghĩa là gì?
varicosity (danh từ) nghĩa là Tính trạng giãn tĩnh mạch.
varicosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varicosity: giọng Mỹ (US) /ˌvæ.rə.ˈkɑː.sə.ti/.