TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varied

UK/ˈvɛəɹid/ giọng máy của trình duyệt

varied nghĩa là khác nhau, thay đổi, lắm vẻ, đầy những đổi thay.

Nghĩa của varied

Tính từ

  1. Khác nhau; thay đổi, biến đổi.
    • varied interestsnhững quyền lợi khác nhau
    • varied opinionsnhững ý kiến khác nhau
    • varied coloursnhiều màu khác nhau
  2. Lắm vẻ; đầy những đổi thay.

Dạng từ của varied

So sánh hơnmore varied
So sánh nhấtmost varied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varied

Đồng nghĩa

Họ từ của varied

Câu hỏi thường gặp

varied nghĩa là gì?

varied (tính từ) nghĩa là khác nhau, thay đổi, lắm vẻ, đầy những đổi thay.

varied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varied: giọng Anh (UK) /ˈvɛəɹid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.