TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varix

US/ˈvæ.rɪks/ giọng máy của trình duyệt

varix nghĩa là chứng giãn tĩnh mạch, tĩnh mạch bị giãn.

Nghĩa của varix

Danh từ

  1. Chứng giãn tĩnh mạch.
  2. Tĩnh mạch bị giãn.

Dạng từ của varix

Số nhiềuvarices

Câu hỏi thường gặp

varix nghĩa là gì?

varix (danh từ) nghĩa là chứng giãn tĩnh mạch, tĩnh mạch bị giãn.

varix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varix: giọng Mỹ (US) /ˈvæ.rɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.