TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varlet

UK/ˈvɑːlət/ giọng máy của trình duyệt

varlet nghĩa là người hầu hiệp sĩ, đồ lếu láo, đồ xỏ lá.

Nghĩa của varlet

Danh từ

  1. Sử học Người hầu hiệp sĩ.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.

Dạng từ của varlet

Số nhiềuvarlets

Câu hỏi thường gặp

varlet nghĩa là gì?

varlet (danh từ) nghĩa là người hầu hiệp sĩ, đồ lếu láo, đồ xỏ lá.

varlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varlet: giọng Anh (UK) /ˈvɑːlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.