varnishing
US/ˈvɑːr.nɪ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
varnishing nghĩa là sự đánh véc ni, sự quang dầu, sự trang men.
Nghĩa của varnishing
Danh từ
- Sự đánh véc ni, sự quang dầu.
- Sự trang men.
- Nghĩa bóng Sự tô son điểm phấn.
Dạng từ của varnishing
| Số nhiều | varnishings |
Câu hỏi thường gặp
varnishing nghĩa là gì?
varnishing (danh từ) nghĩa là sự đánh véc ni, sự quang dầu, sự trang men.
varnishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varnishing: giọng Mỹ (US) /ˈvɑːr.nɪ.ʃiɳ/.