vaunted
US/ˈvɔn.təd/
giọng máy của trình duyệt
vaunted nghĩa là được ca tụng, được tán dương.
Nghĩa của vaunted
Tính từ
- Được ca tụng, được tán dương.
Dạng từ của vaunted
| So sánh hơn | more vaunted |
| So sánh nhất | most vaunted |
Câu hỏi thường gặp
vaunted nghĩa là gì?
vaunted (tính từ) nghĩa là được ca tụng, được tán dương.
vaunted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaunted: giọng Mỹ (US) /ˈvɔn.təd/.