vc
giọng máy của trình duyệt
vc nghĩa là phó chủ tịch, phó thủ tướng.
Nghĩa của vc
Viết tắt
- Phó chủ tịch (vice-chairman).
- Phó thủ tướng (vice-chancellor).
- Phó lãnh sự (vice-consul).
- Huy chương anh dũng Victoria (Victoria Cross).
Dạng từ của vc
| Số nhiều | VCs |
Câu hỏi thường gặp
vc nghĩa là gì?
vc (viết tắt) nghĩa là phó chủ tịch, phó thủ tướng.