vector
UK/ˈvɛktə/
US/ˈvɛktɚ/
giọng máy của trình duyệt
vector nghĩa là đại lượng có hướng, vận tốc, đại lượng hữu hướng.
Nghĩa của vector
Danh từ
- Toán học Một phần tử trong không gian véctơ.
- vector additioncộng vectơ
- Vật lý Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.
- Sinh học Vật mang các bệnh.
- Hệ điều hành máy tính Vị trí trong bộ nhớ
- Máy tính Danh sách hoặc mảng 1 chiều
- Khoa học xã hội Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.
Động từ
- Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.
Tính từ
- Sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồng
Dạng từ của vector
| Số nhiều | vectors |
| Ngôi thứ ba số ít | vectors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vectoring |
| Quá khứ phân từ | vectored |
| Quá khứ | vectored |
Họ từ của vector
Cụm từ, thành ngữ với vector
- vector field — Trường vector.
- vector graphics — Môn đồ họa véctơ.
- vector product — Tích có hướng.
- vector space — Không gian vectơ.
Câu hỏi thường gặp
vector nghĩa là gì?
vector (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là đại lượng có hướng, vận tốc, đại lượng hữu hướng.
vector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vector: giọng Anh (UK) /ˈvɛktə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛktɚ/.