TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veda

UK/ˈveɪdə/ US/ˈveɪdə/ giọng máy của trình duyệt

veda nghĩa là kinh vệ đà, vệ-đà, phệ-đà.

Nghĩa của veda

Danh từ

  1. Tôn giáo Kinh Vệ đà.

Câu hỏi thường gặp

veda nghĩa là gì?

veda (danh từ) nghĩa là kinh vệ đà, vệ-đà, phệ-đà.

veda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veda: giọng Anh (UK) /ˈveɪdə/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.