vedette
UK/vɪˈdɛt/
US/vɪˈdɛt/
giọng máy của trình duyệt
vedette nghĩa là lính kỵ tiêu, lính canh cưỡi ngựa.
Nghĩa của vedette
Danh từ
- Quân sự Lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa.
- Tàu tuần tiễu ((cũng) vedette boat).
Dạng từ của vedette
| Số nhiều | vedettes |
Câu hỏi thường gặp
vedette nghĩa là gì?
vedette (danh từ) nghĩa là lính kỵ tiêu, lính canh cưỡi ngựa.
vedette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vedette: giọng Anh (UK) /vɪˈdɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪˈdɛt/.