TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vedette

UK/vɪˈdɛt/ US/vɪˈdɛt/ giọng máy của trình duyệt

vedette nghĩa là lính kỵ tiêu, lính canh cưỡi ngựa.

Nghĩa của vedette

Danh từ

  1. Quân sự Lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa.
  2. Tàu tuần tiễu ((cũng) vedette boat).

Dạng từ của vedette

Số nhiềuvedettes

Câu hỏi thường gặp

vedette nghĩa là gì?

vedette (danh từ) nghĩa là lính kỵ tiêu, lính canh cưỡi ngựa.

vedette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vedette: giọng Anh (UK) /vɪˈdɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪˈdɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.