TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vee

UK/ˈviː/ giọng máy của trình duyệt

vee nghĩa là vê, vờ.

Nghĩa của vee

Danh từ

  1. Dạng chữ V.
  2. Giấy bạc 5 đô la.
  3. Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.

Dạng từ của vee

Số nhiềuvees
Ngôi thứ ba số ítvees
Hiện tại phân từ (-ing)veeing
Quá khứ phân từveed
Quá khứveed

Họ từ của vee

Câu hỏi thường gặp

vee nghĩa là gì?

vee (danh từ) nghĩa là vê, vờ.

vee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vee: giọng Anh (UK) /ˈviː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.