vee
UK/ˈviː/
giọng máy của trình duyệt
vee nghĩa là vê, vờ.
Nghĩa của vee
Danh từ
- Dạng chữ V.
- Giấy bạc 5 đô la.
- Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.
Dạng từ của vee
| Số nhiều | vees |
| Ngôi thứ ba số ít | vees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | veeing |
| Quá khứ phân từ | veed |
| Quá khứ | veed |
Họ từ của vee
Câu hỏi thường gặp
vee nghĩa là gì?
vee (danh từ) nghĩa là vê, vờ.
vee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vee: giọng Anh (UK) /ˈviː/.