TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vehemency

giọng máy của trình duyệt

vehemency nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.

Nghĩa của vehemency

Danh từ

  1. Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi.
    • the vehemence of angercơn giận dữ dội
    • the vehemence of windgió dữ
    • to speak with vehemencenói sôi nổi
    • the vehemence of lovesức mạnh của tình yêu

Dạng từ của vehemency

Số nhiềuvehemencies

Câu hỏi thường gặp

vehemency nghĩa là gì?

vehemency (danh từ) nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.