vehemency
giọng máy của trình duyệt
vehemency nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.
Nghĩa của vehemency
Danh từ
- Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi.
- the vehemence of angercơn giận dữ dội
- the vehemence of windgió dữ
- to speak with vehemencenói sôi nổi
- the vehemence of lovesức mạnh của tình yêu
Dạng từ của vehemency
| Số nhiều | vehemencies |
Câu hỏi thường gặp
vehemency nghĩa là gì?
vehemency (danh từ) nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.