vehemence
UK/ˈviːəmən(t)s/
US/ˈviːəmən(t)s/
giọng máy của trình duyệt
vehemence nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.
Nghĩa của vehemence
Danh từ
- Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi.
- the vehemence of angercơn giận dữ dội
- the vehemence of windgió dữ
- to speak with vehemencenói sôi nổi
- the vehemence of lovesức mạnh của tình yêu
Dạng từ của vehemence
| Số nhiều | vehemences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vehemence
Đồng nghĩa
Họ từ của vehemence
Câu hỏi thường gặp
vehemence nghĩa là gì?
vehemence (danh từ) nghĩa là sự mãnh liệt, sự kịch liệt.
vehemence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vehemence: giọng Anh (UK) /ˈviːəmən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈviːəmən(t)s/.