velamen
US/və.ˈleɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt
velamen nghĩa là vỏ lụa, màng.
Nghĩa của velamen
Danh từ
- Thực vật học Vỏ lụa.
- Giải phẫu Màng (óc, phổi...).
Dạng từ của velamen
| Số nhiều | velamens |
Câu hỏi thường gặp
velamen nghĩa là gì?
velamen (danh từ) nghĩa là vỏ lụa, màng.
velamen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của velamen: giọng Mỹ (US) /və.ˈleɪ.mən/.