TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

velamen

US/və.ˈleɪ.mən/ giọng máy của trình duyệt

velamen nghĩa là vỏ lụa, màng.

Nghĩa của velamen

Danh từ

  1. Thực vật học Vỏ lụa.
  2. Giải phẫu Màng (óc, phổi...).

Dạng từ của velamen

Số nhiềuvelamens

Câu hỏi thường gặp

velamen nghĩa là gì?

velamen (danh từ) nghĩa là vỏ lụa, màng.

velamen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của velamen: giọng Mỹ (US) /və.ˈleɪ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.