velcro
US/ˈvɛlkɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
velcro nghĩa là loại khoá dán, khoá velcro.
Nghĩa của velcro
Danh từ
- Loại khoá dán, khoá Velcro (cái khoá của áo quần gồm có hai dải bằng sợi nilông, một nhám một trơn, khi ép lại sẽ dính chặt nhau).
Dạng từ của velcro
| Ngôi thứ ba số ít | Velcros |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Velcroing |
| Quá khứ phân từ | Velcroed |
| Quá khứ | Velcroed |
Câu hỏi thường gặp
velcro nghĩa là gì?
velcro (danh từ) nghĩa là loại khoá dán, khoá velcro.
velcro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của velcro: giọng Mỹ (US) /ˈvɛlkɹoʊ/.