TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

velcro

US/ˈvɛlkɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

velcro nghĩa là loại khoá dán, khoá velcro.

Nghĩa của velcro

Danh từ

  1. Loại khoá dán, khoá Velcro (cái khoá của áo quần gồm có hai dải bằng sợi nilông, một nhám một trơn, khi ép lại sẽ dính chặt nhau).

Dạng từ của velcro

Ngôi thứ ba số ítVelcros
Hiện tại phân từ (-ing)Velcroing
Quá khứ phân từVelcroed
Quá khứVelcroed

Câu hỏi thường gặp

velcro nghĩa là gì?

velcro (danh từ) nghĩa là loại khoá dán, khoá velcro.

velcro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của velcro: giọng Mỹ (US) /ˈvɛlkɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.