TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veneer

UK/vəˈnɪə(ɹ)/ US/vəˈnɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

veneer nghĩa là lớp gỗ mặt, lớp mặt.

Nghĩa của veneer

Danh từ

  1. Lớp gỗ mặt (của gỗ dán).
  2. Lớp mặt (đồ sành...).
  3. Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.
    • veneer of elegancemã ngoài thanh lịch

Ngoại động từ

  1. Dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán).
  2. Đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành).
  3. Nghĩa bóng Che giấu dưới bề ngoài.
    • to veneer one's characterlấy bề ngoài để che giấu tính nết

Dạng từ của veneer

Số nhiềuveneers
Ngôi thứ ba số ítveneers
Hiện tại phân từ (-ing)veneering
Quá khứ phân từveneered
Quá khứveneered

Họ từ của veneer

Câu hỏi thường gặp

veneer nghĩa là gì?

veneer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lớp gỗ mặt, lớp mặt.

veneer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veneer: giọng Anh (UK) /vəˈnɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /vəˈnɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.