TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vendémiaire

UK/vɛnˌdɛmɪˈɛː/ giọng máy của trình duyệt US/ˌvɑndəˈmjɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Vendémiaire nghĩa là tháng nho.

Nghĩa của Vendémiaire

Danh từ riêng

  1. Tháng nho.

Câu hỏi thường gặp

Vendémiaire nghĩa là gì?

Vendémiaire (danh từ riêng) nghĩa là tháng nho.

Vendémiaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Vendémiaire: giọng Anh (UK) /vɛnˌdɛmɪˈɛː/, giọng Mỹ (US) /ˌvɑndəˈmjɛəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.