venge
US/ˈvɛndʒ/
giọng máy của trình duyệt
venge nghĩa là trả thù.
Nghĩa của venge
Ngoại động từ
- Trả thù.
Dạng từ của venge
| Ngôi thứ ba số ít | venges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | venging |
| Quá khứ phân từ | venged |
| Quá khứ | venged |
Câu hỏi thường gặp
venge nghĩa là gì?
venge (ngoại động từ) nghĩa là trả thù.
venge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venge: giọng Mỹ (US) /ˈvɛndʒ/.