TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vengefully

US/ˈvɛndʒ.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

vengefully nghĩa là hay báo thù, đầy căm thù.

Nghĩa của vengefully

Phó từ

  1. Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù.
  2. Đầy căm thù.

Dạng từ của vengefully

So sánh hơnmore vengefully
So sánh nhấtmost vengefully

Câu hỏi thường gặp

vengefully nghĩa là gì?

vengefully (phó từ) nghĩa là hay báo thù, đầy căm thù.

vengefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vengefully: giọng Mỹ (US) /ˈvɛndʒ.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.