vengefully
US/ˈvɛndʒ.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
vengefully nghĩa là hay báo thù, đầy căm thù.
Nghĩa của vengefully
Phó từ
- Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù.
- Đầy căm thù.
Dạng từ của vengefully
| So sánh hơn | more vengefully |
| So sánh nhất | most vengefully |
Câu hỏi thường gặp
vengefully nghĩa là gì?
vengefully (phó từ) nghĩa là hay báo thù, đầy căm thù.
vengefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vengefully: giọng Mỹ (US) /ˈvɛndʒ.fəl.li/.