TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venial

UK/ˈviːni.əl/ US/ˈviːni.əl/ giọng máy của trình duyệt

venial nghĩa là bỏ qua được.

Nghĩa của venial

Tính từ

  1. Có thể tha thứ được, bỏ qua được.
    • a venial sintội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được

Dạng từ của venial

So sánh hơnmore venial
So sánh nhấtmost venial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venial

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của venial

Câu hỏi thường gặp

venial nghĩa là gì?

venial (tính từ) nghĩa là bỏ qua được.

venial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venial: giọng Anh (UK) /ˈviːni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈviːni.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.