venial
UK/ˈviːni.əl/
US/ˈviːni.əl/
giọng máy của trình duyệt
venial nghĩa là bỏ qua được.
Nghĩa của venial
Tính từ
- Có thể tha thứ được, bỏ qua được.
- a venial sintội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được
Dạng từ của venial
| So sánh hơn | more venial |
| So sánh nhất | most venial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venial
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của venial
Câu hỏi thường gặp
venial nghĩa là gì?
venial (tính từ) nghĩa là bỏ qua được.
venial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venial: giọng Anh (UK) /ˈviːni.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈviːni.əl/.