venison
UK/ˈvɛ.nɪ.zən/
US/ˈvɛ.nɪ.sən/
giọng máy của trình duyệt
venison nghĩa là thịt hươu, thịt nai.
Nghĩa của venison
Danh từ
- Thịt hươu, thịt nai.
Dạng từ của venison
| Số nhiều | venisons |
Câu hỏi thường gặp
venison nghĩa là gì?
venison (danh từ) nghĩa là thịt hươu, thịt nai.
venison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venison: giọng Anh (UK) /ˈvɛ.nɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.nɪ.sən/.