TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venison

UK/ˈvɛ.nɪ.zən/ US/ˈvɛ.nɪ.sən/ giọng máy của trình duyệt

venison nghĩa là thịt hươu, thịt nai.

Nghĩa của venison

Danh từ

  1. Thịt hươu, thịt nai.

Dạng từ của venison

Số nhiềuvenisons

Câu hỏi thường gặp

venison nghĩa là gì?

venison (danh từ) nghĩa là thịt hươu, thịt nai.

venison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venison: giọng Anh (UK) /ˈvɛ.nɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.nɪ.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.