TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venom

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛnəm/ US/ˈvɛnəm/ giọng máy của trình duyệt

venom nghĩa là nọc độc, sự độc ác, sự nham nhiểm, nọc.

Nghĩa của venom

Danh từ

  1. Nọc độc.
  2. Nghĩa bóng Sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý.
    • tongue full of venommiệng lưỡi độc ác

Dạng từ của venom

Số nhiềuvenoms
Ngôi thứ ba số ítvenoms
Hiện tại phân từ (-ing)venoming
Quá khứ phân từvenomed
Quá khứvenomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venom

Đồng nghĩa

Họ từ của venom

Câu hỏi thường gặp

venom nghĩa là gì?

venom (danh từ) nghĩa là nọc độc, sự độc ác, sự nham nhiểm, nọc.

venom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venom: giọng Anh (UK) /ˈvɛnəm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.