venom
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛnəm/
US/ˈvɛnəm/
giọng máy của trình duyệt
venom nghĩa là nọc độc, sự độc ác, sự nham nhiểm, nọc.
Nghĩa của venom
Danh từ
- Nọc độc.
- Nghĩa bóng Sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý.
- tongue full of venommiệng lưỡi độc ác
Dạng từ của venom
| Số nhiều | venoms |
| Ngôi thứ ba số ít | venoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | venoming |
| Quá khứ phân từ | venomed |
| Quá khứ | venomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venom
Đồng nghĩa
Họ từ của venom
Câu hỏi thường gặp
venom nghĩa là gì?
venom (danh từ) nghĩa là nọc độc, sự độc ác, sự nham nhiểm, nọc.
venom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venom: giọng Anh (UK) /ˈvɛnəm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnəm/.