TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venomed

US/ˈvɛ.nəmd/ giọng máy của trình duyệt

venomed nghĩa là có nọc độc, độc địa.

Nghĩa của venomed

Tính từ

  1. Có nọc độc.
  2. Độc địa.
    • venomed remarksnhững lời nhận xét độc địa

Dạng từ của venomed

So sánh hơnmore venomed
So sánh nhấtmost venomed

Câu hỏi thường gặp

venomed nghĩa là gì?

venomed (tính từ) nghĩa là có nọc độc, độc địa.

venomed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venomed: giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.nəmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.