TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ventilative

giọng máy của trình duyệt

ventilative nghĩa là để làm dịu mát.

Nghĩa của ventilative

Tính từ

  1. Để làm dịu mát.
  2. Có tính chất thông gió.

Dạng từ của ventilative

So sánh hơnmore ventilative
So sánh nhấtmost ventilative

Câu hỏi thường gặp

ventilative nghĩa là gì?

ventilative (tính từ) nghĩa là để làm dịu mát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.