ventilative
giọng máy của trình duyệt
ventilative nghĩa là để làm dịu mát.
Nghĩa của ventilative
Tính từ
- Để làm dịu mát.
- Có tính chất thông gió.
Dạng từ của ventilative
| So sánh hơn | more ventilative |
| So sánh nhất | most ventilative |
Câu hỏi thường gặp
ventilative nghĩa là gì?
ventilative (tính từ) nghĩa là để làm dịu mát.