TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ventilator

UK/ˈvɛntɪleɪtə/ US/ˈvɛntɪleɪtə/ giọng máy của trình duyệt

ventilator nghĩa là bộ thông gió, máy thông gió, cửa sổ thông gió.

Nghĩa của ventilator

Danh từ

  1. Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.
  2. Cửa sổ thông gió (ô tô).
  3. Kiến trúc Cửa thông hơi.

Dạng từ của ventilator

Số nhiềuventilators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ventilator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ventilator nghĩa là gì?

ventilator (danh từ) nghĩa là bộ thông gió, máy thông gió, cửa sổ thông gió.

ventilator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventilator: giọng Anh (UK) /ˈvɛntɪleɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛntɪleɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.