ventilator
UK/ˈvɛntɪleɪtə/
US/ˈvɛntɪleɪtə/
giọng máy của trình duyệt
ventilator nghĩa là bộ thông gió, máy thông gió, cửa sổ thông gió.
Nghĩa của ventilator
Danh từ
- Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.
- Cửa sổ thông gió (ô tô).
- Kiến trúc Cửa thông hơi.
Dạng từ của ventilator
| Số nhiều | ventilators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ventilator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ventilator nghĩa là gì?
ventilator (danh từ) nghĩa là bộ thông gió, máy thông gió, cửa sổ thông gió.
ventilator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ventilator: giọng Anh (UK) /ˈvɛntɪleɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛntɪleɪtə/.