TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ventriloquism

UK/vɛnˈtɹɪloʊˌkwɪzəm/ US/vɛnˈtɹɪloʊˌkwɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

ventriloquism nghĩa là tài nói tiếng bụng, sự nói tiếng bụng.

Nghĩa của ventriloquism

Danh từ

  1. Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.

Dạng từ của ventriloquism

Số nhiềuventriloquisms

Câu hỏi thường gặp

ventriloquism nghĩa là gì?

ventriloquism (danh từ) nghĩa là tài nói tiếng bụng, sự nói tiếng bụng.

ventriloquism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventriloquism: giọng Anh (UK) /vɛnˈtɹɪloʊˌkwɪzəm/, giọng Mỹ (US) /vɛnˈtɹɪloʊˌkwɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.