TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ventripotent

UK/vɛnˈtɹɪpətənt/ giọng máy của trình duyệt

ventripotent nghĩa là háu ăn, phàm ăn, bụng phệ.

Nghĩa của ventripotent

Tính từ

  1. Háu ăn, phàm ăn.
  2. Bụng phệ.

Dạng từ của ventripotent

So sánh hơnmore ventripotent
So sánh nhấtmost ventripotent

Câu hỏi thường gặp

ventripotent nghĩa là gì?

ventripotent (tính từ) nghĩa là háu ăn, phàm ăn, bụng phệ.

ventripotent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventripotent: giọng Anh (UK) /vɛnˈtɹɪpətənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.