ventripotent
UK/vɛnˈtɹɪpətənt/
giọng máy của trình duyệt
ventripotent nghĩa là háu ăn, phàm ăn, bụng phệ.
Nghĩa của ventripotent
Tính từ
- Háu ăn, phàm ăn.
- Bụng phệ.
Dạng từ của ventripotent
| So sánh hơn | more ventripotent |
| So sánh nhất | most ventripotent |
Câu hỏi thường gặp
ventripotent nghĩa là gì?
ventripotent (tính từ) nghĩa là háu ăn, phàm ăn, bụng phệ.
ventripotent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ventripotent: giọng Anh (UK) /vɛnˈtɹɪpətənt/.