venture
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛn.t͡ʃə/
US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
venture nghĩa là việc mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự đầu cơ, liều.
Nghĩa của venture
Danh từ
- Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.
- Thương nghiệp Sự đầu cơ.
Động từ
- Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.
- to venture one's lifeliều thân
- to venture a dangermạo hiểm
- to venture fighting a strong force with a weaker onedám lấy yếu đánh mạnh
- to venture an opinionđánh bạo phát biểu một ý kiến
- I venture to say that...tôi dám nói rằng
Dạng từ của venture
| Số nhiều | ventures |
| Ngôi thứ ba số ít | ventures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | venturing |
| Quá khứ phân từ | ventured |
| Quá khứ | ventured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venture
Đồng nghĩa
Họ từ của venture
Cụm từ, thành ngữ với venture
- at a venture — Tuỳ may rủi, liều.
- to venture abroad — Đánh bạo ra ngoài; mạo hiểm đi ra ngoài.
- to venture on — Liều làm (việc gì).
- to venture out — (Như) To venture abroad.
- to ventrure upon — (Như) To venture on.
Câu ví dụ với venture
- I am investing money into this venture. Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ làm ăn này.
- Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business. Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
- Nothing ventured, nothing gained. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
venture nghĩa là gì?
venture (danh từ, động từ) nghĩa là việc mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự đầu cơ, liều.
venture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venture: giọng Anh (UK) /ˈvɛn.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛn.t͡ʃɚ/.