venue
UK/ˈvɛnjuː/
US/ˈvɛnjuː/
giọng máy của trình duyệt
venue nghĩa là nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.
Nghĩa của venue
Danh từ
- Nơi lập toà xử án.
- to change the venuegiao vụ án cho toà án khác xử
- Thông tục Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.
Dạng từ của venue
| Số nhiều | venues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
venue nghĩa là gì?
venue (danh từ) nghĩa là nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.
venue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venue: giọng Anh (UK) /ˈvɛnjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnjuː/.