TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venue

UK/ˈvɛnjuː/ US/ˈvɛnjuː/ giọng máy của trình duyệt

venue nghĩa là nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.

Nghĩa của venue

Danh từ

  1. Nơi lập toà xử án.
    • to change the venuegiao vụ án cho toà án khác xử
  2. Thông tục Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.

Dạng từ của venue

Số nhiềuvenues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

venue nghĩa là gì?

venue (danh từ) nghĩa là nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp.

venue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venue: giọng Anh (UK) /ˈvɛnjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.